Thông tin cơ bản

Cập nhật lần cuối: 17 tháng 1 năm 2017 Tổng quan Quốc gia Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Thủ đô Hà Nội (7,25 triệu) Ngày độc lập 2 tháng 9 năm 1945 Chính trị Nhà nước độc đảng Quân đội Quân đội nhân dân Việt Nam Tiền tệ Đồng Việt Nam Địa lý Vị trí Đông Nam Á Các tỉnh 5 thành phố trực thuộc trung ương và 58 tỉnh Diện tích 330966,9 km2 Khí hậu Nhiệt đới và gió mùa Múi giờ GMT+7 Nhân khẩu học Dân số (tháng 2 năm 2016) 94,1

01/01/2017

B&Company

x Thống kê

Bình luận: Không có bình luận.

Cập nhật lần cuối: 17 tháng 1 năm 2017


Tổng quan


Quốc gia Cộng hòa xã hội Việt Nam
Thủ đô Hà Nội ( 7,25 triệu)
Ngày độc lập Ngày 2 tháng 9 năm 1945
Chính trị Nhà nước độc đảng
Quân đội Quân đội nhân dân Việt Nam
Tiền tệ Đồng Việt Nam

Địa lý


Vị trí Đông Nam Á
Các tỉnh 5 thành phố và 58 tỉnh
Khu vực 330966,9 km2
Khí hậu Nhiệt đới và gió mùa
Múi giờ GMT+7

Nhân khẩu học


Dân số (tháng 2 năm 2016) 94,1 triệu xếp hạng 14 trên thế giới và thứ 8 ở Châu Á
Tỉ trọng 305 người/km2
Dân số đô thị 32,2 triệu (33,6%)
Độ tuổi trung bình 30.8
Ngôn ngữ Tiếng Việt, Ngôn ngữ của các dân tộc thiểu số
Ngôn ngữ chính Tiếng Việt
Dân tộc 54 Dân tộc (tổng cộng 87%)
Tuổi thọ khi sinh ra 73
Tôn giáo Phật giáo, Công giáo, Cao Đài
Chỉ số phát triển con người (2014) 0.666

Kinh tế


GDP (danh nghĩa, 2016) 4.502.700 tỷ
Bình quân đầu người 48,6 tỷ (2.215 đô la Mỹ)
Tốc độ tăng trưởng GDP (2016) 6.21%
Tốc độ tăng trưởng CPI (tháng 12 năm 2016) 4.74%
Tỷ lệ thất nghiệp (tháng 6 năm 2016) 2.06%
Tỷ giá hối đoái (tháng 1 năm 2017) 1 đô la Mỹ = 22.620 đồng
1JPY=193,21 VND

 
Nguồn dữ liệu: Tổng cục Thống kê

Thông tin và tuyên bố có trong đây, bao gồm bất kỳ ý kiến nào, đều dựa trên các nguồn được cho là đáng tin cậy nhưng tính chính xác, đầy đủ hoặc đúng đắn của chúng không được đảm bảo. B&Company Vietnam không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ tổn thất trực tiếp hoặc hậu quả nào phát sinh từ bất kỳ việc sử dụng tài liệu này hoặc nội dung của nó.

Bài viết liên quan

Thanh bên:
ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN